Bảng Xếp Hạng tennis ngày 5/3: Djokovic nắm chặt số 1

07:26 Thứ ba 06/03/2012

Dù không bảo vệ được chức vô địch tại Dubai nhưng Djokovic vẫn được cộng 180 điểm theo luật của BXH ATP Rankings.

Do thất bại trước Andy Murray tại bán kết giải Dubai nên Djokovic chỉ giành 180 điểm thưởng, và bị trừ 320 điểm trên BXH (do không bảo vệ chức vô địch cùng 500 điểm thưởng mùa trước). Năm ngoái, Djokovic tham dự 15 giải, trong đó có 4 Grand Slam, 7 Masters 1000, 2 ATP 500, 1 ATP 250, 1 ATP World Tour Finals, ngoài ra còn tham dự vòng bán kết Davis Cup cùng đội tuyển Serbia.

Theo quy định, một tay vợt trong top 30 phải có mặt tại 4 Grand Slam, 8 Masters 1000 (Monte Carlo Masters không bắt buộc) cùng với 4 kết quả tốt nhất ở các giải ATP 500, 2 kết quả tốt nhất ở các giải ATP 250. Như vậy Djokovic bị treo số điểm tốt nhất giành được tại một giải ATP 500 và đó là 500 điểm ở Dubai năm ngoái. Do vậy sau khi giải Dubai 2012 kết thúc, Djokovic mới được mở số điểm đó và như vậy trên BXH tuần này tay vợt người Serbia được tăng thêm 180 điểm.

Tương tự, Federer vô địch Dubai 2012 và có thêm 200 điểm (do phải bảo vệ 300 điểm mùa trước) cũng được mở điểm và tuần này được cộng thêm 475 điểm.

BXH Nam

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Djokovic, Novak (Serbia)

0

13,310

2

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)

0

10,415

3

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

0

8,710

4

Murray, Andy (Vương Quốc Anh)

0

7,450

5

Ferrer, David (Tây Ban Nha)

1

4,665

6

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

-1

4,455

7

Berdych, Tomas (CH Séc)

0

3,860

8

Fish, Mardy (Mỹ)

0

2,875

9

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

1

2,840

10

Tipsarevic, Janko (Serbia)

-1

2,710

11

Isner, John (Mỹ)

0

2,120

12

Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)

0

2,070

13

Simon, Gilles (Pháp)

0

2,005

14

Monfils, Gael (Pháp)

0

1,970

15

Mopez, Feliciano (Tây Ban Nha)

0

1,890

16

Gasquet, Richard (Pháp)

0

1,765

17

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

0

1,685

18

Mayer, Florian (Đức)

0

1,540

19

Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)

8

1,530

20

Melzer, Jurgen (Áo)

-1

1,507

21

Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)

-1

1,495

22

Monaco, Juan (Argentina)

1

1,460

23

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

6

1,435

24

Cilic, Marin (Croatia)

-3

1,435

25

Troicki, Viktor (Serbia)

-3

1,420

26

Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)

2

1,360

27

Raonic, Milos (Canada)

-3

1,345

28

Stepanek, Radek (CH Séc)

-2

1,330

29

Soderling, Robin (Thụy Điển)

-4

1,300

30

Anderson, Kevin (Nam Phi)

6

1,270

 

 BXH Nữ

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

8,980

2

Sharapova, Maria (Nga)

0

7,680

3

Kvitova, Petra (CH Séc)

0

7,095

4

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

0

6,270

5

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)

0

5,850

6

Stosur, Samantha (Áo)

0

5,825

7

Bartoli, Marion (Pháp)

0

5,160

8

Li, Na (Trung Quốc)

0

4,390

9

Zvonareva, Vera (Nga)

0

4,340

10

Petkovic, Andrea (Đức)

0

3,810

11

Williams, Serena (Mỹ)

0

3,580

12

Schiavone, Francesca (Italia)

0

3,575

13

Lisicki, Sabine (Đức)

0

3,196

14

Jankovic, Jelena (Serbia)

0

2,950

15

Goerges, Julia (Đức)

1

2,725

16

Ivanovic, Ana (Serbia)

1

2,585

17

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

1

2,545

18

Peng, Shuai (Trung Quốc)

1

2,485

19

Kerber, Angelique (Đức)

1

2,465

20

Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)

-5

2,456

21

Hantuchova, Daniela (Slovakia)

0

2,450

22

Vinci, Roberta (Italia)

1

2,260

23

Kirilenko, Maria (Nga)

-1

2,180

24

Wickmayer, Yanina (Bỉ)

0

2,135

25

Pennetta, Flavia (Italia)

4

2,080

26

Medina Garrigues, Anabel (Tây Ban Nha)

0

2,045

27

Kuznetsova, Svetlana (Nga)

0

2,031

28

Safarova, Lucie (CH Séc)

-3

1,990

29

Niculescu, Monica (Romania)

-1

1,960

30

Cetkovska, Petra (CH Séc)

0

1,895

 

00:00 30/11/-0001
Chia sẻ
Loading...

Bài viết mới Bài cùng chuyên mục