![]() |
| 10. Iker Casillas | Real Madrid & Porto (đang thi đấu) | 35 tuổi, 3 cúp Champions League. |
![]() |
| 9. Zinedine Zidane | Juventus & Real Madrid (đã giải nghệ) | 44 tuổi, 1 cúp Champions League (ghi bàn thắng). |
![]() |
| 8. Cristiano Ronaldo | Manchester United & Real Madrid (đang thi đấu) | 31 tuổi, 2 cúp Champions League (với 2 CLB), 1 lần á quân, ghi 88 bàn thắng trong 121 trận, ghi bàn trong hai trận chung kết (2008, 2014). |
![]() |
| 7. Alessandro Del Piero | Juventus (đã giải nghệ) | 42 tuổi, 1 cúp Champions League, 3 lần á quân. |
![]() |
| 6. Xavi | Barcelona (đang thi đấu cho Al Sadd) | 36 tuổi, 4 cúp Champions League, là thành phần quan trọng trong lối chơi 'Tiki-taka' của Barca. |
![]() |
| 5. Samuel Eto'o | Mallorca, Barcelona, Inter & Chelsea (đang thi đấu cho Antalyaspor) | 35 tuổi, 3 cúp Champions League (với 2 CLB). |
![]() |
| 4. Clarence Seedorf | Ajax, Real Madrid, Inter & AC Milan (đã giải nghệ 2014) | 49 tuổi, 4 cúp Champions League (với 3 CLB). |
![]() |
| 3. Raul | Real Madrid & Schalke (đang thi đấu cho New York Cosmos)| 39 tuổi, 3 cúp Champions League, cùng Schalke vào bán kết Champions League 2010/11. |
![]() |
| 2. Paolo Maldini | AC Milan (đã giải nghệ 2008) | 48 tuổi, 3 cúp Champions League, 3 lần á quân Champions League. |
![]() |
| 1. Lionel Messi | Barcelona (đang thi đấu) | 28 tuổi, 4 cúp Champions League, ghi bàn trong hai trận chung kết. |
Thanh Lê |
14:54 16/02/2016
























