![]() |
| Antonio Conte. Ảnh: Internet. |
Thành tích tổng
Mùa trước (Có Conte):
Thi đấu tổng cộng 43 trận, thắng 26, hòa 16, thua 1. Tỷ lệ chiến thắng là 60.47%, tỷ lệ thất bại là 2.32%
Trên sân nhà: Thi đấu tổng cộng 22 trận, thắng 15, hòa 7, thua 0. Tỷ lệ chiến thắng là 68.19%, tỷ lệ thất bại 0%.
Trên sân khách: Thi đấu tổng cộng 20 trận, thắng 11, hòa 9, thua 0. Tỷ lệ chiến thắng 55%, tỷ lệ thất bại 0%
Trên sân trung lập: Thi đấu tổng cộng 1 trận, thua 1.
Mùa này (Không Conte):
Thi đấu tổng cộng 22 trận, thắng 15, hòa 5, thua 2. Tỷ lệ giành chiến thắng là 68.18%, tỷ lệ thất bại là 9.09%
Trên sân nhà: Thi đấu tổng cộng 11 trận, thắng 8, hòa 2, thua 1. Tỷ lệ giành chiến thắng là 72.72%, tỷ lệ thất bại là 9.09%
Trên sân khách: Thi đấu tổng cộng 10 trận, thắng 6, hòa 3, thua 1. Tỷ lệ chiến thắng 60%, tỷ lệ thất bại 10%
Trên sân trung lập: Thi đấu tổng cộng 1 trận, thắng 1.
Thành tích ghi bàn:
Mùa trước: 77 bàn, tỷ lệ 1.83 bàn/ trận
Trên sân nhà: 47 bàn, 2.14 bàn/ trận. Chiến thắng đậm nhất 4-0 (Roma).
Trên sân khách: 30 bàn, 1.5 bàn/ trận. Chiến thắng đậm nhất 5-0 (Fiorentina).
Mùa này: 48 bàn, tỷ lệ 2.18 bàn trận.
Trên sân nhà: 24 bàn, 2 bàn/ trận. Chiến thắng đậm nhất 4-0 (Nordsjaelland).
Trên sân khách: 20 bàn, 2 bàn/ trận. Chiến thắng đậm nhất 6-1 (Pescara).
Thành tích giữ sách lưới
Mùa trước: 21 trận. Số lần để lọt lưới 26, tỷ lệ 0.57 bàn/ trận.
Trên sân nhà: 8 trận. Số lần để lọt lưới 15, tỷ lệ 0.68 bàn/ trận. Thất bại đậm nhất (không có)
Trên sân khách: 13 trận. Số lần để lọt lưới 9, tỷ lệ 0.45 bàn/ trận. Thất bại đậm nhất (không có)
Mùa này: 10 trận. Số lần để lọt lưới 16, tỷ lệ 0.73 bàn/ trận.
Trên sân nhà: 7 trận. Số lần để lọt lưới 6, tỷ lệ 0.55 bàn/ trận. Thất bại đậm nhất 1-3 (Inter)
Trên sân khách: 3 trận. Số lần để lọt lưới 8, tỷ lệ 0.8 bàn/ trận. Thất bại đậm nhất 0-1 (Milan)















