Tiền bạc đã giúp Monaco thực sự lột xác ở mùa giải năm nay. Với việc tậu về hàng loạt các ngôi sao, trong đó có sát thủ Falcao, đội bóng Công quốc đang dẫn đầu Ligue 1 sau 6 vòng đấu và thầy trò HLV Ranieri tiếp tục thể hiện phong độ cao trong cuộc đón tiếp Bastia.
Sau khi Emmanuel Riviere mở tỉ số cho Monaco ở phút 39, Falcao đã nâng cách biệt cho đội chủ nhà lên thành 2-0 trước khi hiệp 1 kết thúc. Sang hiệp 2, Monaco thi đấu khá nhàn nhã và các học trò của HLV Ranieri có thêm 1 bàn thắng nữa cũng do công của Falcao ở phút 89.
![]() |
| Monaco tiếp tục bay cùng Falcao |
Giành 17 điểm sau 7 vòng đấu, Monaco tiếp tục đứng đầu BXH Ligue 1. Trong khi đó, tiền đạo số 1 của họ Falcao cũng đang dẫn đầu danh sách Vua phá lưới với 7 pha lập công.
Video tổng hợp trận đấu:
Chung cuộc: Monaco – Bastia 3-0
Ghi bàn: Emmanuel Riviere (39), Falcao (41, 89)
Đội hình ra sân:
Monaco: 1 Danijel Subasic 3 Layvin Kurzawa 6 Ricardo Carvalho 22 Eric Abidal 24 Andrea Raggi 8 Joao Moutinho 11 Lucas Ocampos 27 Geoffrey Kondogbia 10 James Rodriguez 9 Radamel Falcao 29 Emmanuel Riviere.
Bastia: 1 Mickael Landreau 5 Sebastien Squillaci 20 Francois Modesto 21 Fethi Harek 23 Drissa Diakite 6 Romaric 7 Milos Krasic 10 Wahbi Khazri 13 Ryad Boudebouz 18 Yannick Cahuzac 11 Claudiu Keseru.
Thông số trận đấu:
![]() |
Bảng xếp hạng VĐQG Pháp:
| Vị trí | Tên đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | G.Bàn | L.Lưới | H.Số | Điểm | |
| 1 | ![]() | AS Monaco | 7 | 5 | 2 | 0 | 13 | 3 | 10 | 17 |
| 2 | ![]() | Paris Saint-Germain | 7 | 4 | 3 | 0 | 10 | 4 | 6 | 15 |
| 3 | ![]() | Olympique Marseille | 7 | 4 | 2 | 1 | 10 | 5 | 5 | 14 |
| 4 | ![]() | Lille OSC | 7 | 4 | 1 | 2 | 8 | 4 | 4 | 13 |
| 5 | ![]() | Saint-Etienne | 7 | 4 | 0 | 3 | 9 | 7 | 2 | 12 |
| 6 | ![]() | Rennes | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 4 | 3 | 11 |
| 7 | ![]() | OGC Nice | 7 | 3 | 2 | 2 | 10 | 9 | 1 | 11 |
| 8 | ![]() | Olympique Lyon | 7 | 3 | 1 | 3 | 12 | 7 | 5 | 10 |
| 9 | ![]() | FC Nantes | 7 | 3 | 1 | 3 | 8 | 7 | 1 | 10 |
| 10 | ![]() | Stade de Reims | 7 | 2 | 4 | 1 | 5 | 4 | 1 | 10 |
| 11 | ![]() | Toulouse FC | 7 | 2 | 3 | 2 | 6 | 8 | -2 | 9 |
| 12 | ![]() | En Avant Guingamp | 7 | 2 | 2 | 3 | 10 | 9 | 1 | 8 |
| 13 | ![]() | SC Bastia | 7 | 2 | 2 | 3 | 5 | 8 | -3 | 8 |
| 14 | ![]() | Évian Thonon Gaillard FC | 7 | 2 | 2 | 3 | 9 | 13 | -4 | 8 |
| 15 | ![]() | Montpellier HSC | 6 | 1 | 4 | 1 | 8 | 10 | -2 | 7 |
| 16 | ![]() | FC Lorient | 7 | 2 | 1 | 4 | 6 | 9 | -3 | 7 |
| 17 | ![]() | Ajaccio AC | 7 | 1 | 3 | 3 | 5 | 8 | -3 | 6 |
| 18 | ![]() | Girondins Bordeaux | 7 | 1 | 3 | 3 | 6 | 10 | -4 | 6 |
| 19 | ![]() | Valenciennes | 7 | 1 | 0 | 6 | 4 | 12 | -8 | 3 |
| 20 | ![]() | FC Sochaux | 7 | 0 | 2 | 5 | 4 | 14 | -10 | 2 |



















