![]() |
| Mang chiếu ra sân để ngủ chờ mua vé. |
![]() |
| Tranh thủ ngủ đứng chờ ban tổ chức mở cửa bán vé. |
![]() |
| Dòng người đến sân mua vé . |
![]() |
![]() |
| Các tư thế ngủ chờ mua vé, bởi rời vị trí là mất chỗ. |
![]() |
| Cậu bé này cũng háo hức chờ mua vé. |
![]() |
![]() |
| Ngủ đúng vị trí của mình. |
![]() |
| Ăn sáng ngay vị trí ngồi chờ, đi là mất chỗ. |
![]() |
![]() |
| Chưa bán vé, người người đã chen nhau rồi. |
![]() |
| 2 hàng dài phía ngoài sân. |
Tiến Dũng |
00:00 30/11/-0001























