Được biết, tiêu chí mà Giveme Sport đưa ra để đánh giá hiệu suất ghi bàn của các tiền đạo dựa vào số bàn thắng mà họ ghi được/số phút xuất hiện trên sân.
![]() |
| 1. Javier Hernandez (M.U, 34 bàn, trung bình 118,18 phút/bàn). |
![]() |
| 2. Thierry Henry (Arsneal, 175 bàn, 121,79 phút/bàn). |
![]() |
| 3. Sergio Aguero (Man City, 43 bàn, 123,49 phút/bàn). |
![]() |
| 4. Romelu Lukaku (Chelsea, West Brom, Everton, 22 bàn, 125,09 phút/bàn). |
![]() |
| 5. Ruud van Nistelrooy (M.U, 95 bàn, 128,19 phút/bàn). |
![]() |
| 6. Robin van Persie (Arsenal, M.U, 129 bàn, 133,64 phút/bàn). |
![]() |
| 7. Edin Dzeko (Man City, 33 bàn, 136,82 phút/bàn). |
![]() |
| 8. Hernan Crespo (Chelsea, 20 bàn, 140,65 phút/bàn). |
![]() |
| 9. Alan Shearer (Blackburn, Newcastle, 260 bàn, 146,86 phút/bàn). |
![]() |
| 10. Daniel Sturridge (Man City, Chelsea, Bolton, Liverpool, 44 bàn, 147,89 phút/bàn). |
Minh Chí |
00:00 30/11/-0001




















